Danh từN5
明日
あしたashita
Ngày mai
EN: tomorrow
Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt
Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.
Ví dụ· 3 câu
- あしただいがくにいきます。
Ngày mai tôi đến trường đại học.
- はい、あしたは休みます。
Vâng, ngày mai tôi nghỉ.
- あしたは一日中ひまです。
Ngày mai tôi rảnh cả ngày.
Mẫu câu có từ này
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
あしただいがくへいきます。Ngày mai tôi đến trường đại học.
- 〜ません— Không ~ (phủ định lịch sự)
あしたはかいしゃへきません。Ngày mai tôi không đến công ty.
- 〜から、〜— Vì ~ nên ~
あしたはやすみですから、やまへいきます。Ngày mai được nghỉ nên tôi đi núi.
Thử ngay
明日 nghĩa là gì?
