Kaku Coach
Danh từN5

今日きょう

きょうkyou

Hôm nay

EN: today; this day

Tình huống · Bạn khỏe không?

Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.

Ví dụ· 3 câu

  • きょうかいしゃへいきます。

    Hôm nay tôi đến công ty.

  • 今日は休やすみです。

    Hôm nay là ngày nghỉ.

  • 今日はこれまで。

    Hôm nay đến đây thôi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

今日 nghĩa là gì?