Kaku Coach
Số từN5

百ひゃく

ひゃくhyaku

Một trăm

EN: hundred; 100

Tình huống · Ở cửa hàng tiện lợi

Mua đồ ở cửa hàng tiện lợi.

Ví dụ· 3 câu

  • これはひゃくえんです。

    Cái này giá 100 yên.

  • 三みつ子ごの魂たましい百まで。

    Thói quen từ bé đến trăm tuổi không đổi.

  • 一いち文もん惜おしみの百失うしない。

    Tiết kiệm một xu lỗ trăm đồng.

Thử ngay

百 nghĩa là gì?