Kaku Coach
Số từN5

八はち

はちhachi

Tám

EN: eight; 8

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Ví dụ· 3 câu

  • はち、きゅう、じゅう。

    Tám, chín, mười.

  • そのハイキングは八時じ間かんもかかるでしょう。

    Chuyến đi bộ đường dài đó có lẽ mất tám tiếng.

  • 朝あさの八時ときです。

    Tám giờ sáng rồi.

Thử ngay

八 nghĩa là gì?