Kaku Coach
Mẹo nhớMột cánh tay (丿) vươn ra, móc (乙) cong lại ôm gần đủ mười — CỬU là chín.

Một cánh tay (丿) vươn ra, móc (乙) cong lại ôm gần đủ mười — CỬU là chín.

  • 丿cánh tay
  • 乙móc cong

Luyện viết chữ 九

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 九

Cách đọc

Âm On
キュウ、ク(trong từ ghép)
Âm Kun
ここの・ここの(つ)(đứng một mình)

Nghĩa

chín, số 9

Thứ tự nét — 2 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 九

    きゅう — Chín

  • 九

    く — chín

  • 九日

    ここのか — Ngày mùng 9

  • 九つ

    ここのつ — Chín cái

Câu ví dụ

  • しち、はち、きゅう。

    Bảy, tám, chín.

  • 九ページを開ひらきなさい。

    Hãy mở trang chín.

Các chữ cùng bộ 乙 (thứ hai (can))

Xem trang bộ 乙 →