Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

万まん

まんman

Mười nghìn(vạn)

EN: 10,000; ten thousand

Tình huống · Sửa điện thoại

Khách mang điện thoại bị vỡ đến tiệm sửa.

Ví dụ· 3 câu

  • ひゃく、せん、まん。

    Trăm, nghìn, vạn.

  • 一いっ千せん万まん円えんくらいかな?

    Khoảng mười triệu yên nhỉ?

  • このテープレコーダーは4万まん円えんしました。

    Cái máy ghi âm này có giá bốn vạn yên.

Thử ngay

万 nghĩa là gì?