Kaku Coach
Số từN5

千せん

せんsen

Một nghìn

EN: thousand; 1,000

Tình huống · Hẹn đi xem phim

Hai người bạn hẹn đi xem phim.

Ví dụ· 3 câu

  • じゅう、ひゃく、せん。

    Mười, trăm, nghìn.

  • 千人にんくらいの人ひとがいた。

    Có khoảng một nghìn người.

  • 千人にんもの人ひとがそこにいた。

    Có tới một nghìn người ở đó.

Thử ngay

千 nghĩa là gì?