Tính từ đuôi なN5
上手
じょうずjouzu
giỏi
EN: skillful; skilled; proficient
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いやしくも何かをするなら、じょうずにやりなさい。
Đã làm việc gì thì hãy làm cho khéo.
- 彼は上手に泳げる。
Anh ấy bơi rất giỏi.
Mẫu câu có từ này
- 〜が じょうずです— Giỏi ~
あねはりょうりがじょうずです。Chị gái tôi nấu ăn giỏi.
Thử ngay
上手 nghĩa là gì?
