Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

上手じょうず

じょうずjouzu

giỏi

EN: skillful; skilled; proficient

Tình huống · Học chữ số

Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いやしくも何かをするなら、じょうずにやりなさい。

    Đã làm việc gì thì hãy làm cho khéo.

  • 彼かれは上手じょうずに泳およげる。

    Anh ấy bơi rất giỏi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

上手 nghĩa là gì?