Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

大だい丈じょう夫ぶ

だいじょうぶdaijoubu

Không sao

EN: safe; secure; sound

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 「ぼくだいじょうぶ?」といわれました。「だいじょうぶ」とこたえました。

    Tôi được hỏi 'Cậu có sao không?'. Tôi đã trả lời 'Tôi không sao'.

  • 大だい丈じょう夫ぶです。

    Tôi không sao.

Thử ngay

大丈夫 nghĩa là gì?