Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

好すき

すきsuki

Thích

EN: liking; being fond of; to one's liking

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • スケートとスキーとではどちらがすきですか。

    Trượt băng và trượt tuyết thì bạn thích cái nào hơn?

  • 君きみが好すきだ。

    Tôi thích em.

Thử ngay

好き nghĩa là gì?