Đại từN5
自分
じぶんjibun
bản thân
EN: myself; yourself; oneself
Tình huống · Sở thích của tôi
Kenta kể về sở thích chụp ảnh của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 自分の事をしろ。
Hãy lo việc của chính mình đi.
- 自分で話してこい。
Tự mình ra đó nói chuyện đi.
Thử ngay
自分 nghĩa là gì?
