Danh từN4
手袋
てぶくろtebukuro
găng tay
EN: glove; mitten; mitt
Ví dụ· 3 câu
- さむいからてぶくろをします。
Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.
- 手袋はよい贈り物だ。
Đôi găng tay là món quà tuyệt vời.
- 彼は手袋をはめている。
Anh ấy đang đeo găng tay.
Thử ngay
手袋 nghĩa là gì?
てぶくろtebukuro
găng tay
EN: glove; mitten; mitt
Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.
Đôi găng tay là món quà tuyệt vời.
Anh ấy đang đeo găng tay.
手袋 nghĩa là gì?