Kaku Coach
Danh từN4

着き物もの

きものkimono

kimono

EN: kimono; Japanese traditional clothing (esp. full-length)

Tình huống · Chuyến đi Kyoto

Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.

Ví dụ· 3 câu

  • きものをきました。

    Tôi đã mặc kimono.

  • 着物は着きますか。

    Bạn có mặc ki-mô-nô không?

  • 私わたしは急いそいで着物を着きた。

    Tôi vội vàng mặc ki-mô-nô vào.

Thử ngay

着物 nghĩa là gì?