Kaku Coach
Động từN4

プレゼント

purezento

quà tặng

EN: present; gift

Tình huống · Mua áo

Mua áo ở cửa hàng quần áo.

Ví dụ· 3 câu

  • 母ははにプレゼントをおくりました。

    Tôi đã gửi quà cho mẹ.

  • プレゼントをどうぞ。

    Xin mời nhận quà.

  • プレゼントをありがとう。

    Cảm ơn vì món quà nhé.

Thử ngay

プレゼント nghĩa là gì?