Danh từN4
お祝い
おいわいoiwai
quà mừng, lời chúc mừng
EN: congratulation; congratulations; celebration
Ví dụ· 3 câu
- たんじょうびのおいわいをしました。
Chúng tôi đã tổ chức mừng sinh nhật.
- 御成功をお祝いします。
Chúc mừng thành công của bạn.
- 心からお祝いを申し上げます。
Tôi xin gửi lời chúc mừng từ tận đáy lòng.
Thử ngay
お祝い nghĩa là gì?
