Kaku Coach
Danh từN4

店てん員いん

てんいんtenin

Nhân viên cửa hàng

EN: employee (of a store); shop assistant; clerk

Ví dụ· 3 câu

  • てんいんにきいてください。

    Hãy hỏi nhân viên cửa hàng.

  • 店てん員いんが「いらっしゃいませ」と言った。

    Nhân viên cửa hàng nói "Kính chào quý khách".

  • お店みせに入はいったら店てん員いんが「いらっしゃいませ」と言った。

    Khi vào cửa hàng, nhân viên nói "Kính chào quý khách".

Thử ngay

店員 nghĩa là gì?