Kaku Coach
Động từN4

払はらう

はらうharau

trả tiền

EN: to pay (e.g. money, bill)

Ví dụ· 3 câu

  • ここではらってください。

    Xin hãy trả tiền ở đây.

  • 君きみは借しゃっ金きんを払はらうべきだ。

    Bạn nên trả khoản nợ đi.

  • 各かく会かい員いんは会かい費ひを払はらうべし。

    Mỗi hội viên phải đóng hội phí.

Thử ngay

払う nghĩa là gì?