Danh từN4
客
きゃくkyaku
khách
EN: guest; visitor
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Ví dụ· 2 câu
- みせにきゃくがたくさんいます。
Trong quán có nhiều khách.
- その店はスーパーに客を取られた。
cửa hàng đó đã bị siêu thị cướp mất khách.
Thử ngay
客 nghĩa là gì?
