Danh từN3
後
ごgo
phía sau
EN: after
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 後をつけろ。
Hãy bám theo phía sau.
- 後は任せた!
Phía sau giao lại cho cậu đấy!
Thử ngay
後 nghĩa là gì?
ごgo
phía sau
EN: after
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Hãy bám theo phía sau.
Phía sau giao lại cho cậu đấy!
後 nghĩa là gì?