Tính từ đuôi なN3
最終
さいしゅうsaishuu
cuối cùng
EN: last; final; closing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は最終バスに遅れた。
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
- 最終決定は彼に任せた。
Quyết định cuối cùng giao cho anh ấy.
Thử ngay
最終 nghĩa là gì?
さいしゅうsaishuu
cuối cùng
EN: last; final; closing
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
Quyết định cuối cùng giao cho anh ấy.
最終 nghĩa là gì?