Danh từN3
盛り
さかりsakari
thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ sung sức
EN: height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は今男盛りだ。
Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức nhất của đàn ông.
- 息子たちは若い盛りだ。
Các con trai của tôi đang ở tuổi trẻ sung sức.
Thử ngay
盛り nghĩa là gì?
