Kaku Coach
Số từN5

五ご

ごgo

Năm(số 5)

EN: five; 5

Tình huống · Số điện thoại

Minh làm thẻ thư viện.

Ví dụ· 3 câu

  • いち、さん、ご、しち。

    Một, ba, năm, bảy.

  • ちょうど五時ときです。

    Vừa đúng 5 giờ.

  • どこかは今いま五ご時じだろう。

    Ở đâu đó chắc bây giờ là 5 giờ.

Thử ngay

五 nghĩa là gì?