Tiền tốN3
昨
さくsaku
hôm qua, năm ngoái
EN: last (year); yesterday
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は昨日死んだ。
Anh ấy đã chết ngày hôm qua.
- 彼は昨日来なかった。
Hôm qua anh ấy không đến.
Thử ngay
昨 nghĩa là gì?
さくsaku
hôm qua, năm ngoái
EN: last (year); yesterday
Anh ấy đã chết ngày hôm qua.
Hôm qua anh ấy không đến.
昨 nghĩa là gì?