Kaku Coach
Danh từN3

今こん回かい

こんかいkonkai

Lần này

EN: this time; now

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今こん回かいは大目おおめに見みよう。

    Lần này tôi sẽ bỏ qua.

  • 今こん回かいはだめなのです。

    Lần này thì không được đâu.

Thử ngay

今回 nghĩa là gì?