Danh từN3
端
はしhashi
cạnh
EN: end (e.g. of street); tip; point
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- こっちの端を持っててくれる?
Bạn giữ hộ tôi đầu này nhé?
- 私は通りを端から端まで歩いた。
Tôi đã đi bộ dọc con đường từ đầu này đến đầu kia.
Thử ngay
端 nghĩa là gì?
はしhashi
cạnh
EN: end (e.g. of street); tip; point
Bạn giữ hộ tôi đầu này nhé?
Tôi đã đi bộ dọc con đường từ đầu này đến đầu kia.
端 nghĩa là gì?