Danh từN3
場面
ばめんbamen
bối cảnh
EN: scene; setting; place (where something happens)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この場面は君が良くない。
Cảnh này cậu làm không tốt lắm.
- 特にこの場面が好きですねえ。
Tôi đặc biệt thích cảnh này đấy.
Thử ngay
場面 nghĩa là gì?
ばめんbamen
bối cảnh
EN: scene; setting; place (where something happens)
Cảnh này cậu làm không tốt lắm.
Tôi đặc biệt thích cảnh này đấy.
場面 nghĩa là gì?