Kaku Coach
Danh từN3

善ぜん

ぜんzen

thiện

EN: good; goodness; right

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 最さい善ぜんはしばしば善ぜんの敵てきである。

    Cái tốt nhất thường là kẻ thù của cái thiện.

  • 悪あくに報むくいるに善ぜんをもってせよ。

    Hãy lấy thiện báo ác.

Thử ngay

善 nghĩa là gì?