Danh từN3
全
ぜんzen
toàn bộ
EN: all; whole; entire
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全生産高はXトンであった。
Tổng sản lượng là ít tấn.
- 彼は全収入を酒に使い果たした。
Anh ấy đã dùng toàn bộ thu nhập để uống rượu.
Thử ngay
全 nghĩa là gì?
