Tính từ đuôi なN3
粗末
そまつsomatsu
đạm bạc
EN: crude; rough; plain
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 道具を粗末に使うな。
Đừng có dùng dụng cụ một cách cẩu thả.
- 彼の食べるものは粗末だった。
Thức ăn của anh ấy rất đạm bạc.
Thử ngay
粗末 nghĩa là gì?
そまつsomatsu
đạm bạc
EN: crude; rough; plain
Đừng có dùng dụng cụ một cách cẩu thả.
Thức ăn của anh ấy rất đạm bạc.
粗末 nghĩa là gì?