Danh từN3
前者
ぜんしゃzensha
cái trước
EN: the former; the first
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 前者より後者の方がいい。
Cái trước tốt hơn cái sau.
- 前者が解決すれば後者も解決するであろう。
Cái trước mà được giải quyết thì cái sau cũng sẽ được giải quyết.
Thử ngay
前者 nghĩa là gì?
