Kaku Coach
Danh từN3

刑けい

けいkei

hình phạt, án

EN: penalty; sentence; punishment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 被ひ告こくは懲ちょう役えき10年ねんの刑けいを宣せん告こくされた。

    Bị cáo bị tuyên án 10 năm tù giam.

  • 彼かれは懲ちょう役えき十年ねんで、女にょう房ぼうには三さん年ねんの刑けいが下くだった。

    Anh ta bị 10 năm tù, còn vợ anh ta nhận mức án 3 năm.

Thử ngay

刑 nghĩa là gì?