Danh từN3
世の中
よのなかyononaka
thế gian
EN: society; the world; the times
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 万事が金の世の中だ。
Mọi thứ trong thế gian này đều vì tiền.
- 彼は世の中を正気に戻した。
Anh ấy đã đưa thế gian trở lại trạng thái tỉnh táo.
Thử ngay
世の中 nghĩa là gì?
