Động từN3
拘束
こうそくkousoku
câu thúc
EN: restriction; restraint; binding
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この決定は諸君全部を拘束するものではない。
Quyết định này không câu thúc tất cả các bạn.
- 悪名高い反乱兵はついに捕らえられ、拘置所に身柄を拘束された。
Tên phản loạn khét tiếng cuối cùng đã bị bắt và bị câu thúc thân thể tại trại tạm giam.
Thử ngay
拘束 nghĩa là gì?
