Động từN3
溶ける
とけるtokeru
tan
EN: to melt; to liquefy; to soften (e.g. through heat)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 砂糖は水に溶ける。
Đường tan trong nước.
- 氷を温めるととける。
Làm ấm đá thì đá sẽ tan.
Thử ngay
溶ける nghĩa là gì?
とけるtokeru
tan
EN: to melt; to liquefy; to soften (e.g. through heat)
Đường tan trong nước.
Làm ấm đá thì đá sẽ tan.
溶ける nghĩa là gì?