Động từN3
発見
はっけんhakken
phát hiện
EN: discovery; detection; finding
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は重大な発見をした。
Anh ấy đã có phát hiện quan trọng.
- 私たちは彼の発見を喜んだ。
Chúng tôi rất vui mừng trước phát hiện của anh ấy.
Thử ngay
発見 nghĩa là gì?
はっけんhakken
phát hiện
EN: discovery; detection; finding
Anh ấy đã có phát hiện quan trọng.
Chúng tôi rất vui mừng trước phát hiện của anh ấy.
発見 nghĩa là gì?