Kaku Coach
Động từN3

発はっ射しゃ

はっしゃhassha

phóng

EN: firing (esp. a rocket or missile); launching; shooting

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらはロケットを発はっ射しゃした。

    Họ đã phóng tên lửa.

  • 大たい砲ほうが偶ぐう然ぜん発はっ射しゃしてしまった。

    Khẩu đại bác vô tình bị cướp cò.

Thử ngay

発射 nghĩa là gì?