Kaku Coach
Động từN3

解とける

とけるtokeru

giải tỏa

EN: to be solved; to be worked out

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • そのおかげで誤ご解かいが解ける。

    Nhờ đó mà hiểu lầm được giải tỏa.

  • 雪ゆきが解とけると川に流れ出ながれだします。

    Tuyết tan thì chảy ra sông.

Thử ngay

解ける nghĩa là gì?