Động từN3
発明
はつめいhatsumei
phát minh
EN: invention
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 車はすばらしい発明だ。
Xe hơi là một phát minh tuyệt vời.
- ベルは電話を発明した。
Bell đã phát minh ra điện thoại.
Thử ngay
発明 nghĩa là gì?
はつめいhatsumei
phát minh
EN: invention
Xe hơi là một phát minh tuyệt vời.
Bell đã phát minh ra điện thoại.
発明 nghĩa là gì?