Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

高こう速そく

こうそくkousoku

tốc độ cao

EN: high-speed; rapid; express

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 運うん転てん者しゃは高こう速そくを出だし続けつづけた。

    Người lái xe vẫn tiếp tục phóng với tốc độ cao.

  • 昼ひるも夜も、たくさんの車くるまがこのハイウェーを高こう速そくで通つう過かする。

    Cả ngày lẫn đêm, rất nhiều ô tô chạy qua đường cao tốc này với tốc độ cao.

Thử ngay

高速 nghĩa là gì?