Tính từ đuôi なN3
核
かくkaku
hạt nhân
EN: stone (of a fruit); pit; pip
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- この核時代にあっては、世界中どこの国だって安全ではない。
Trong thời đại hạt nhân này, không quốc gia nào trên thế giới là an toàn.
Thử ngay
核 nghĩa là gì?
かくkaku
hạt nhân
EN: stone (of a fruit); pit; pip
Trong thời đại hạt nhân này, không quốc gia nào trên thế giới là an toàn.
核 nghĩa là gì?