Kaku Coach
Động từN3

機き能のう

きのうkinou

Tính năng

EN: function; facility; faculty

Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác

Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その機き能のうは働はたらかなくなるだろう。

    Tính năng đó có lẽ sẽ không hoạt động.

  • このビデオは正しく機き能のうしない。

    Video này không hoạt động bình thường.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

機能 nghĩa là gì?