Kaku Coach
Danh từN3

気き体たい

きたいkitai

Thể khí

EN: gas; vapour; vapor

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 液えき体たいは気き体たいより重おもい。

    Chất lỏng nặng hơn chất khí.

  • 空くう気きは気き体たいの混こん合ごう物ぶつだ。

    Không khí là hỗn hợp của các chất khí.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

気体 nghĩa là gì?