Danh từN3
気体
きたいkitai
Thể khí
EN: gas; vapour; vapor
Tình huống · Xin nghỉ phép
Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 液体は気体より重い。
Chất lỏng nặng hơn chất khí.
- 空気は気体の混合物だ。
Không khí là hỗn hợp của các chất khí.
Mẫu câu có từ này
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
わかいうちに、いろいろなくにへ行きたいです。Tôi muốn đi nhiều nước khi còn trẻ.
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。Chừng nào còn khoẻ tôi còn muốn làm việc.
Thử ngay
気体 nghĩa là gì?
