Kaku Coach
Danh từN3

機き関かん

きかんkikan

cơ quan

EN: engine

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 調ちょう査さ機き関かんがその効こう果かを調べしらべた。

    Cơ quan điều tra đã tìm hiểu hiệu quả đó.

  • その機き関かんは1960年ねん代だい後こう半はんに設せつ立りつされた。

    Cơ quan đó được thành lập vào nửa cuối thập niên 1960.

Thử ngay

機関 nghĩa là gì?