Kaku Coach
Danh từN3

器き官かん

きかんkikan

cơ quan

EN: organ

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 物ものを視覚的しかくてきに覚おぼえる器き官かんは視し床しょう下か部ぶの下したにある。

    Cơ quan ghi nhớ trực quan nằm bên dưới vùng hạ đồi.

  • 私たちは内ない臓ぞう器き官かんを調しらべるためにカエルを解かい剖ぼうした。

    Chúng tôi đã mổ ếch để nghiên cứu các cơ quan nội tạng.

Thử ngay

器官 nghĩa là gì?