Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

人じん工こう

じんこうjinkou

nhân tạo

EN: artificial; man-made; human work

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この庭にわの美しうつくしさは自然より人工じんこうのおかげだ。

    Vẻ đẹp của khu vườn này nhờ nhân tạo hơn là tự nhiên.

  • 人じん工こう干ひ潟がたを造ぞう成せいする試こころみが全国的ぜんこくてきに展てん開かいされている。

    Các thử nghiệm tạo bãi triều nhân tạo đang được triển khai trên toàn quốc.

Thử ngay

人工 nghĩa là gì?