Danh từN4
人口
じんこうjinkou
Dân số
EN: population
Ví dụ· 3 câu
- 日本のじんこうはおおいです。
Dân số Nhật Bản đông.
- その町は人口が多い。
Thị trấn đó đông dân.
- インドは人口が多い。
Ấn Độ có dân số đông.
Thử ngay
人口 nghĩa là gì?
じんこうjinkou
Dân số
EN: population
Dân số Nhật Bản đông.
Thị trấn đó đông dân.
Ấn Độ có dân số đông.
人口 nghĩa là gì?