Danh từN3
丸
まるmaru
Vòng tròn
EN: circle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- まる1週間働いたので日曜日はのんびりしました。
Vì đã làm việc tròn một tuần nên chủ nhật tôi đã thảnh thơi nghỉ ngơi.
- 地図の赤丸は学校を示す。
Vòng tròn đỏ trên bản đồ biểu thị trường học.
Thử ngay
丸 nghĩa là gì?
