Kaku Coach
Danh từN3

教おしえ

おしえoshie

lời dạy

EN: teaching; instruction; teachings

Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm

Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 聖せい書しょには、賢かしこい教おしえがたくさん見み付かります。

    Có thể tìm thấy rất nhiều lời dạy khôn ngoan trong kinh thánh.

  • 人ひと々の性せい格かくは彼かれらに与あたえ得える、いかなる教おしえよりも、その職しょく業ぎょうに基もとづく。

    Tính cách của con người dựa trên nghề nghiệp hơn là bất kỳ bài học nào họ có thể nhận được.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

教え nghĩa là gì?