Danh từN3
教え
おしえoshie
lời dạy
EN: teaching; instruction; teachings
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 聖書には、賢い教えがたくさん見付かります。
Có thể tìm thấy rất nhiều lời dạy khôn ngoan trong kinh thánh.
- 人々の性格は彼らに与え得る、いかなる教えよりも、その職業に基づく。
Tính cách của con người dựa trên nghề nghiệp hơn là bất kỳ bài học nào họ có thể nhận được.
Mẫu câu có từ này
- 〜かた— Cách ~
このさかなのやき方を教えてください。Hãy chỉ tôi cách nướng cá này.
- 〜てもらいます— Được ai đó làm ~ cho
かのじょに日本語を教えてもらいました。Tôi được cô ấy dạy tiếng Nhật.
- 〜ていただけませんか— Xin nhờ anh/chị ~ được không?
しけんのこたえを教えていただけませんか。Anh/chị có thể cho tôi biết đáp án không ạ?
Thử ngay
教え nghĩa là gì?
