Kaku Coach
Danh từN3

円まる

まるmaru

Yên

EN: circle

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 50円えんです。

    Năm mươi yên.

  • 円えんをドルに変えかえた。

    Tôi đã đổi yên sang đô la.

Thử ngay

円 nghĩa là gì?