Danh từN3
小
しょうshou
cỡ nhỏ
EN: smallness; small item
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 大か、小か。
Cỡ lớn hay cỡ nhỏ.
Mẫu câu có từ này
- 〜ましょう— Cùng ~ nào (rủ rê, đề nghị)
よるいっしょにほんをよみましょう。Buổi tối cùng đọc sách nào.
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
まどをあけましょうか。Tôi mở cửa sổ nhé?
Thử ngay
小 nghĩa là gì?
